TanroDictionary Sổ từ

khô héo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.tính từ い
  2. Héo hon, không còn sức sống, hết vẻ tốt tươi.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cây cỏ khô héo vì nắng hạn.

  2. Chất độc hoá học làm cây cối khô héo.

  3. Nụ cười nở trên cặp môi khô héo.

  4. Khô héo cả ruột gan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép