Nghĩa tiếng Việt
- Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.tính từ い
- Héo hon, không còn sức sống, hết vẻ tốt tươi.tính từ い
Tiếng Nhật
- 枯れるかれるkhô héo, chết (cây)
Ví dụ
-
Cây cỏ khô héo vì nắng hạn.
-
Chất độc hoá học làm cây cối khô héo.
-
Nụ cười nở trên cặp môi khô héo.
-
Khô héo cả ruột gan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép