Nghĩa tiếng Việt
- Cạn, ráo, không có nước.tính từ いWiktionary
- Thiếu tình cảm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đồng ruộng khô khan vì hạn hán.
-
Con người khô khan sống cô độc.
-
Bài thơ khô khan.
khô khan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cạn, ráo, không có nước; Thiếu tình cảm.
Đồng ruộng khô khan vì hạn hán.
Con người khô khan sống cô độc.
Bài thơ khô khan.