TanroDictionary Sổ từ

khô khan

Việt
0

khô khan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cạn, ráo, không có nước; Thiếu tình cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạn, ráo, không có nước.tính từ いWiktionary
  2. Thiếu tình cảm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đồng ruộng khô khan vì hạn hán.

  2. Con người khô khan sống cô độc.

  3. Bài thơ khô khan.