Nghĩa tiếng Việt
- Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.tính từ い
Tiếng Nhật
- 悪知恵わるぢえmưu mẹo xảo quyệt, khôn lỏi
Ví dụ
-
chỉ được cái khôn lỏi!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép