Nghĩa tiếng Việt
- Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.danh từWiktionary
- Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vũ trụ chỉ là vật chất đang vận động mà vật chất đang vận động chỉ có thể vận động trong không gian và thời gian (Mác Lê-nin)
-
Con tàu vũ trụ bay trong không gian.