Nghĩa tiếng Việt
- chuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.danh từ
- giao thông đi lại trên không nói chung.danh từ
Ví dụ
-
tuyến không lưu quốc tế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép