Nghĩa tiếng Việt
- Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Không thích chơi trò chơi điện tử.
không thích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
Không thích chơi trò chơi điện tử.