TanroDictionary Sổ từ

khùng

Việt
0

khùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát; Đồ khùng điên ba trợn; Tức giận cáu kỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.tính từ いWiktionary
  2. Đồ khùng điên ba trợn.tính từ いWiktionary
  3. Tức giận cáu kỉnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trêu nó là nó khùng lên..

  2. Nổi khùng..

  3. Đâm khùng..

  4. Phát khùng..

  5. Đâm khùng.