Nghĩa tiếng Việt
- để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.tính từ いWiktionary
- Đồ khùng điên ba trợn.tính từ いWiktionary
- Tức giận cáu kỉnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trêu nó là nó khùng lên..
-
Nổi khùng..
-
Đâm khùng..
-
Phát khùng..
-
Đâm khùng.