TanroDictionary Sổ từ

khúc khích

Việt
0

khúc khích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.advWiktionary

Ví dụ

  1. Để son phấn đàn em thêm khúc khích (Dương Khuê)

  2. Có cô bé nhà bên nhìn tôi cười khúc khích (Giang-nam)