Nghĩa tiếng Việt
- Nói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.advWiktionary
Ví dụ
-
Để son phấn đàn em thêm khúc khích (Dương Khuê)
-
Có cô bé nhà bên nhìn tôi cười khúc khích (Giang-nam)
khúc khích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.
Để son phấn đàn em thêm khúc khích (Dương Khuê)
Có cô bé nhà bên nhìn tôi cười khúc khích (Giang-nam)