Nghĩa tiếng Việt
- Có điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
đang có chuyện khúc mắc
-
giải quyết những khúc mắc
khúc mắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.
đang có chuyện khúc mắc
giải quyết những khúc mắc