TanroDictionary Sổ từ

khăn gói

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa.danh từ

Ví dụ

  1. Khăn gói gió đưa

    Cảnh lên đường đi xa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép