Nghĩa tiếng Việt
- Miếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa.danh từ
Ví dụ
-
Khăn gói gió đưa
Cảnh lên đường đi xa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khăn gói gió đưa
Cảnh lên đường đi xa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép