Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chơi khăng.
-
Đánh khăng.
khăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.
Chơi khăng.
Đánh khăng.