Nghĩa tiếng Việt
- Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Quan hệ khăng khít.
-
Gắn bó khăng khít với nhau.
khăng khít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau.
Quan hệ khăng khít.
Gắn bó khăng khít với nhau.