Nghĩa tiếng Việt
- Vùng biển ở xa bờ.danh từWiktionary
- Xa.tính từ いWiktionary
- Vét cho thông luồng.động từWiktionary
- Làm cho thông suốt.động từWiktionary
- Gợi để bùng lên, bật lên điều gì đang tạm chìm lắng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ra khơi đánh cá.
-
Khơi cống rãnh.
-
Khơi nguồn hàng.
-
Khơi lòng căm thù.
-
Khơi lòng tự trọng của cậu tạ