TanroDictionary Sổ từ

khơi

Việt
0

khơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng biển ở xa bờ; Xa; Vét cho thông luồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng biển ở xa bờ.danh từWiktionary
  2. Xa.tính từ いWiktionary
  3. Vét cho thông luồng.động từWiktionary
  4. Làm cho thông suốt.động từWiktionary
  5. Gợi để bùng lên, bật lên điều gì đang tạm chìm lắng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ra khơi đánh cá.

  2. Khơi cống rãnh.

  3. Khơi nguồn hàng.

  4. Khơi lòng căm thù.

  5. Khơi lòng tự trọng của cậu tạ