Nghĩa tiếng Việt
- Mệt lắm (thtục).tính từ い
Ví dụ
-
Leo núi khướt quá.
-
Còn khướt mới đến nơi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Leo núi khướt quá.
Còn khướt mới đến nơi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép