Nghĩa tiếng Việt
- . Đáng yêu, dễ thương.tính từ い
Ví dụ
-
Nụ cười khả ái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nụ cười khả ái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép