TanroDictionary Sổ từ

khả quan

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Trông được, dễ coi.tính từ い
  2. Tương đối tốt đẹp, đáng hài lòng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kiểu nhà mới trông cũng khả quan.

  2. Kết quả khả quan.

  3. Tình hình khả quan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép