Nghĩa tiếng Việt
- . Trông được, dễ coi.tính từ い
- Tương đối tốt đẹp, đáng hài lòng.tính từ い
Tiếng Nhật
- 良好りょうこうtốt, tốt đẹp, khả quan
Ví dụ
-
Kiểu nhà mới trông cũng khả quan.
-
Kết quả khả quan.
-
Tình hình khả quan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép