Nghĩa tiếng Việt
- Tên một quẻ trong bát quái.danh từWiktionary
- Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.động từWiktionary
- Bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau.động từWiktionary
- (dạng di truyền) mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.động từWiktionary
- chèo, chống đưa thuyền đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
tranh khảm trai
-
tủ khảm xà cừ
-
khảm thuyền qua sông