TanroDictionary Sổ từ

khảm

Việt
0

khảm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên một quẻ trong bát quái; Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí; Bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên một quẻ trong bát quái.danh từWiktionary
  2. Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.động từWiktionary
  3. Bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau.động từWiktionary
  4. (dạng di truyền) mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.động từWiktionary
  5. chèo, chống đưa thuyền đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. tranh khảm trai

  2. tủ khảm xà cừ

  3. khảm thuyền qua sông