TanroDictionary Sổ từ

khảo

Việt
0

khảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu; So sánh để biết hơn kém; Dùng cách tàn bạo để hỏi tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.động từWiktionary
  2. So sánh để biết hơn kém.động từWiktionary
  3. Dùng cách tàn bạo để hỏi tội.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khảo về nguồn gốc truyện.

  2. Khảo giá hàng.

  3. Ai khảo mà xưng. (tục ngữ)