Nghĩa tiếng Việt
- Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.động từWiktionary
- So sánh để biết hơn kém.động từWiktionary
- Dùng cách tàn bạo để hỏi tội.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khảo về nguồn gốc truyện.
-
Khảo giá hàng.
-
Ai khảo mà xưng. (tục ngữ)