TanroDictionary Sổ từ

khấu hao

Việt
0

khấu hao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tỉ lệ khấu hao máy móc.

  2. Quỹ khấu hao.