TanroDictionary Sổ từ

khẩu trang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Khi vào phòng mổ các bác sĩ đều đeo khẩu trang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép