Nghĩa tiếng Việt
- Đồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.danh từ
Tiếng Nhật
- マスクkhẩu trang, mặt nạ
Ví dụ
-
Khi vào phòng mổ các bác sĩ đều đeo khẩu trang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép