Nghĩa tiếng Việt
- Đối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mèo là khắc tinh của chuột.
khắc tinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương.
Mèo là khắc tinh của chuột.