Nghĩa tiếng Việt
- Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tính tình khắt khe.
-
Đối xử khắt khe.
-
Quy chế khắt khe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép