TanroDictionary Sổ từ

khẳm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ.tính từ い
  2. Đầy và nặng, khiến cho chìm xuống mặt nước tận mạn thuyền.tính từ い
  3. Quá nhiều, quá mức cần thiết.tính từ い
  4. Vừa khít vừa đúng với yêu cầu.tính từ い

Ví dụ

  1. Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm (Nguyễn Đình Chiểu)

  2. No khẳm bọng.

  3. Tiền vô khẳm.

  4. Đạt khẳm chi tiêụ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép