Nghĩa tiếng Việt
- Cũ.tính từ い
- Đầy và nặng, khiến cho chìm xuống mặt nước tận mạn thuyền.tính từ い
- Quá nhiều, quá mức cần thiết.tính từ い
- Vừa khít vừa đúng với yêu cầu.tính từ い
Ví dụ
-
Chở bao nhiêu đạo thuyền không khẳm (Nguyễn Đình Chiểu)
-
No khẳm bọng.
-
Tiền vô khẳm.
-
Đạt khẳm chi tiêụ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép