Nghĩa tiếng Việt
- Tên chung chỉ những cây có hạt lộ trần ra ngoài, trái với "bí tử".unknown
Ví dụ
-
Cây thông, cây tuế là những cây khỏa tử.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cây thông, cây tuế là những cây khỏa tử.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép