Nghĩa tiếng Việt
- Hết đau ốm.tính từ いWiktionary
- Tránh được.tính từ いWiktionary
- Không phải.tính từ いWiktionary
- Vượt qua.giới từWiktionary
- Đi vắng.giới từWiktionary
Ví dụ
-
Khỏi bệnh.
-
Khỏi tội.
-
Anh đi thì tôi khỏi đi.
-
Lên khỏi dốc.
-
Đi khỏi.