Nghĩa tiếng Việt
- Phần không gian giới hạn ở mọi phía.danh từWiktionary
- Lượng lớn và nặng.danh từWiktionary
- Tập thể có tổ chức chặt chẽ.danh từWiktionary
- Lực lượng chính trị lớn.danh từWiktionary
- Tt Nhiều lắm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khối lập phương.
-
Khối trụ.
-
Khối sắt.
-
Khối đá.
-
Củng cố khối liên minh công nông (Trường Chinh)