Nghĩa tiếng Việt
- Công việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.danh từ
Ví dụ
-
Những tội nhân bị kết án từ 5 năm đến 10 năm khổ sai.
(Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép