TanroDictionary Sổ từ

khổ sai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.danh từ

Ví dụ

  1. Những tội nhân bị kết án từ 5 năm đến 10 năm khổ sai.

    (Nguyên Hồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép