Nghĩa tiếng Việt
- Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương.danh từWiktionary
- Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau.danh từWiktionary
- Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm.danh từWiktionary
- Ăn khít với nhau.động từWiktionary
- Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc.động từWiktionary
- Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ.động từWiktionary
- Đồng nhất, phù hợp với nhau.động từWiktionary
- Đóng khớp hoặc bao xung quanh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đau khớp chân.
-
Trật khớp chân.
-
Khớp bản lề.
-
Bánh răng cưa khớp vào nhau.
-
Khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc gia.