Nghĩa tiếng Việt
- Tắc mũi.unknown
Ví dụ
-
Mấy hôm nay ốm, cứ khụt khịt mũi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mấy hôm nay ốm, cứ khụt khịt mũi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép