TanroDictionary Sổ từ

khai báo

Việt
0

khai báo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trình với chính quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trình với chính quyền.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khai báo hộ khẩu.