khai báo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trình với chính quyền.
Khai báo hộ khẩu.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm