Nghĩa tiếng Việt
- Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đầu năm khai bút.
-
Câu thơ khai bút.
khai bút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.
Đầu năm khai bút.
Câu thơ khai bút.