TanroDictionary Sổ từ

khai bút

Việt
0

khai bút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đầu năm khai bút.

  2. Câu thơ khai bút.