TanroDictionary Sổ từ

khai hoa

Việt
0

khai hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Văn chương) Nở hoa; (Nghĩa bóng) Đẻ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Văn chương) Nở hoa.động từWiktionary
  2. (Nghĩa bóng) Đẻ con.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đào đã khai hoa.

  2. Đến kỳ mãn nguyệt khai hoa.