Nghĩa tiếng Việt
- (Văn chương) Nở hoa.động từWiktionary
- (Nghĩa bóng) Đẻ con.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đào đã khai hoa.
-
Đến kỳ mãn nguyệt khai hoa.
khai hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Văn chương) Nở hoa; (Nghĩa bóng) Đẻ con.
Đào đã khai hoa.
Đến kỳ mãn nguyệt khai hoa.