Nghĩa tiếng Việt
- Đào lên.động từ
- Đào một di chỉ để tìm những hiện vật thuộc về một thời đã qua.động từ
Tiếng Nhật
- 掘削くっさくsự đào bới, khai quật, khoan đào
- 掘り起こすほりおこすđào lên, khai quật, phát hiện
Ví dụ
-
Khai quật mồ mả.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép