TanroDictionary Sổ từ

khai sơn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở một con đường xuyên qua núi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Khai sơn phá thạch.

    Bắt đầu gây dựng một công trình khó khăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép