TanroDictionary Sổ từ

khai thác

Việt
0

khai thác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên; Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu; Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.động từWiktionary
  2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu.động từWiktionary
  3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khai thác tài nguyên.

  2. Khai thác lâm thổ sản.

  3. Khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long.

  4. Khai thác tù binh.