Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.động từWiktionary
- Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu.động từWiktionary
- Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khai thác tài nguyên.
-
Khai thác lâm thổ sản.
-
Khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long.
-
Khai thác tù binh.