Nghĩa tiếng Việt
- Đưa ra ngoài một tổ chức.động từWiktionary
Ví dụ
-
Anh ta đã bị khai trừ khỏi Đảng vì có quan hệ với địch.
khai trừ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa ra ngoài một tổ chức.
Anh ta đã bị khai trừ khỏi Đảng vì có quan hệ với địch.