khan
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ hãn, khả hãn. EN-VI Dict
- danh từ Trạm nghỉ trên sa mạc (của các đoàn người ngựa). EN-VI Dict
Ví dụ
- The khan ruled the wide desert lands.
- We rested at the khan before dawn.
khan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếu hay không có lượng nước cần thiết; . Không ngậm nước; Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo.
Đồng ruộng khan nước.
Bừa khan.
Muối khan.
Uống rượu khan một mình.
Đau bụng khan.