Nghĩa tiếng Việt
- T có trên thị trường.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vải khan hiếm .
-
Hàng hóa không khan hiếm như xưa nữa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vải khan hiếm .
Hàng hóa không khan hiếm như xưa nữa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép