TanroDictionary Sổ từ

khanate

/ˈkɑːneɪt/

Anh
0

khanate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức khan; quyền hành của khan; Vương quốc khan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức khan; quyền hành của khan.danh từEN-VI Dict
  2. Vương quốc khan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The khanate ruled the dry northern land.

  2. The small khanate lasted for many years.