khang kháng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói mùi bắt đầu kháng.
Dưa đã khang kháng.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm