Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi và thoáng đẹp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nhà cửa khang trang.
-
Trường lớp khang trang.
khang trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rộng rãi và thoáng đẹp.
Nhà cửa khang trang.
Trường lớp khang trang.