TanroDictionary Sổ từ

khao khát

Việt
0

khao khát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ao ước; Mong có được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ao ước; Mong có được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cống hiến cho độc giả đương khao khát một quyển.