TanroDictionary Sổ từ

kheda

/ˈkiːdə/

Anh
0

kheda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers built a fence around the kheda.