TanroDictionary Sổ từ

khedive

/kəˈdiv/

Anh
0

khedive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khê-ddíp phó vương Ai-cập (trước lúc Ai-cập trở thành quốc gia độc lập).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The khedive ruled the region many years ago.