Nghĩa tiếng Việt
- Hơi khéo.tính từ いWiktionary
- Coi chừng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nó nấu ăn kheo khéo.
-
Kheo khéo kẻo ngã.
kheo khéo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi khéo; Coi chừng.
Nó nấu ăn kheo khéo.
Kheo khéo kẻo ngã.