Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với khinh dể: Rẻ rúng, coi thườngđộng từ
Ví dụ
-
Khi dể bọn Việt gian bán nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khi dể bọn Việt gian bán nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép