TanroDictionary Sổ từ

khiến

Việt
0

khiến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình; . Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó; . Bảo làm việc gì, vì cần đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.động từWiktionary
  2. . Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó.động từWiktionary
  3. . Bảo làm việc gì, vì cần đến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa.

  2. Nó biết khiến con ngựa dữ.

  3. Thầy thuốc khiến được bệnh.

  4. Tiếng nổ khiến mọi người giật mình.

  5. Câu hỏi khiến nó lúng túng.