Nghĩa tiếng Việt
- . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.động từWiktionary
- . Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó.động từWiktionary
- . Bảo làm việc gì, vì cần đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa.
-
Nó biết khiến con ngựa dữ.
-
Thầy thuốc khiến được bệnh.
-
Tiếng nổ khiến mọi người giật mình.
-
Câu hỏi khiến nó lúng túng.