Nghĩa tiếng Việt
- Sợ lắm.động từ
Tiếng Nhật
- 怖いこわいđáng sợ, rùng rợn, khiếp
Ví dụ
-
Đi bộ thì khiếp ải-vân, đi thuyền thì khiếp sóng thần.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đi bộ thì khiếp ải-vân, đi thuyền thì khiếp sóng thần.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép