Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.danh từWiktionary
- Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó.danh từWiktionary
- . Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt).động từWiktionary
Ví dụ
-
Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi và miệng là bảy khiếu trên mặt.
-
Có khiếu quan sát.
-
Khiếu thẩm mĩ cao.
-
Có khiếu hài hước.
-
Gửi đơn khiếu lên cấp trên.