TanroDictionary Sổ từ

khiếu

Việt
0

khiếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y; Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó; . Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.danh từWiktionary
  2. Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó.danh từWiktionary
  3. . Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi và miệng là bảy khiếu trên mặt.

  2. Có khiếu quan sát.

  3. Khiếu thẩm mĩ cao.

  4. Có khiếu hài hước.

  5. Gửi đơn khiếu lên cấp trên.