Nghĩa tiếng Việt
- Coi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với khinh dể: Rẻ rúng, coi thườngđộng từWiktionary
Ví dụ
-
bị người đời khinh rẻ
khinh khi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Coi thường, xem nhẹ, không coi ra gì; Như khinh dể.
bị người đời khinh rẻ